Ổn Định Đường Huyết GlucoResistance Teresa Herbs 90 viên

Giá: 1,350,000 VND
Thị trường: 1,400,000 VND
Tiết kiệm: 50,000 VND (4%)

  • Quy cách: Lọ
  • Tên tiếng anh: Teresa Herbs GlucoResistance 90 Caps Nutraceutical Supplement
  • Dạng bào chế: Viên nang
  • Công dụng: Hỗ trợ kiểm soát mức đường huyết và triglycerid cao
  • Hỗ trợ điều trị: Hỗ trợ kiểm soát mức đường huyết và triglycerid cao
  • Nơi sản xuất: Mỹ
  • Nhà sản xuất: BioMed Balance
  • Nhà phân phối: Công ty Cổ Phần Dược phẩm & Thiết bị y tế Teresa


THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

  • Tên tiếng Anh: Teresa Herbs GlucoResistance 90 Caps Nutraceutical Supplement
  • Tên tiếng Việt (Dịch nghĩa): Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Kiểm soát đường huyết
  • Công dụng chính: Hỗ trợ điều trị bệnh đái tháo đường tuýp 2, người có mức glucose và chỉ số triglycerid cao
  • Đối tượng sử dụng: Người trưởng thành có mức đường huyết và triglyceride cao.
  • Số lượng: 90 viên nang bổ sung dưỡng chất
  • Thành phần:Hỗn hợp độc quyền (500mg/ viên

– Chiết xuất dây thìa canh (25% Gymnemic Acid):  125 mg
– Chiết xuất trái khổ qua (7,5% Bitter Principle):  125mg
– Chiết xuất quế 10:1 (8% Flavonoid): 150mg
– Chiết xuất quả dâu trắng [Murus Alba Extract (White Mulberry Fruit)]:  100mg
kiem-soat-duong-huyet
                                                                       Sản phẩm Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Ổn Định Đường Huyết Teresa

  • Cách sử dụng: Sử dụng như 1 thực phẩm bảo vệ sức khỏe (bổ sung dinh dưỡng) , uống 2 viên mỗi ngày cùng với bữa ăn hoặc theo chỉ dẫn của 1 chuyên viên chăm sóc sức khỏe.
  • Khuyến cáo:
    Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm. Không sử dụng nếu nút bịt kín bị nứt vỡ hoặc mất.. Sản phẩm không dùng cho việc chuẩn đoán, điều trị, chữa bệnh hoặc ngăn ngừa bất kỳ bệnh nào. Nếu bạn đang mang thai, cho con bú, đang sử dụng bất kỳ loại thuốc theo toa hoặc có bất kỳ bệnh lý nào cần tham khảo ý kiến bác sĩ  trước khi sử dụng sản phẩm này. Tránh xa tầm tay trẻ em.
  • Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa người dùng
  • Bảo quản: Để ở nơi mát mẻ (15 – 25 độ C), khô thoáng và kín ánh sáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

 

TÓM LƯỢC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU TÁC DỤNG ỔN ĐỊNH ĐƯỜNG HUYẾT CỦA SẢN PHẨM “TERESA HERBS GLUCORESISTANCE 90 CAPSULES NUTRACEUTICAL SUPPLEMENT”

B.ác sĩ Lương Lễ Hoàng

Nhằm mục tiêu yểm trợ hiệu năng tiếp thị cũng như mở rộng phạm vi ứng dụng, thành phẩm nêu trên đã được nghi.ên cứ.u lâ.m sàng và cận lâ.m sà.ng tại Khoa Đ.iều T.rị Kết Hợp Đông Tây Y, Trung Tâm Oxy Cao Áp, Tp. HCM, về hiệu năng hỗ trợ đi.ều trị bệ.nh tiểu đường qua mô hình dưới đây:

Đối tượng nghiên cứu

Bệ.nh nhân đã được phát hiện bện.h tiểu đường tối thiểu từ hai năm, đang được điề.u tr.ị đồng nhất với Glucovance 500/5, mỗi ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên sau bữa ăn chính, nhưng đường huyết không ổn định, cụ thể với:

  • trị số HbA1C tăng tối thiểu 40% cao hơn định mức bình thường.
  • trị số BS2h thường xuyên cao hơn 250mg

quote.png Số lượng nghiên cứu

30 bệ.nh nhân trong độ tuổi từ 50 đến 70, bao gồm 20 nam và 10 nữ.

Hình thức áp dụng: mỗi ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên Glucoresistance sau bữa ăn sáng và khoảng 30 phút trước giờ ngủ bên cạnh phác đồ đi.ều tr.ị đặc hiệu và chế độ dinh dưỡng cố định. Thời gian nghiên cứu: 4 tuần cho mỗi b.ệnh án.

quote.png Tiêu chí nghiên cứu

  • Theo dõi tổng trạng và đường huyết 2 giờ sau khi ăn sau 5, 10, 20 và 30 ngày áp dụng thành phẩm.
  • So sánh cảm giác đói bụng mỗi 5 ngày một lần trong suốt liệu trình.
  • So sánh trị số HbA1C trước, sau 2 tuần và sau 4 tuần áp dụng thành phẩm.
  • Kiểm soát công thức m.áu, chức năng g.an (SGOT, SGPT, GGT), chức năng t.hận (Creatinin) trước và sau 4 tuần dùng thành phẩm.

III. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

(dữ liệu nghiên cứu được làm tròn theo % để tiện minh họa) Thống kê sau 4 tuần áp dụng mô hình nêu trên cho thấy các kết quả như sau:

quote.png Cảm giác đói

  • 30% giảm cảm giác đói trong đêm sau ngày dùng thành phẩm
  • 40% giảm cảm giác đói trong đêm sau 10 ngày dùng thành phẩm
  • 55% giảm cảm giác đói trong đêm sau 15 ngày dùng thành phẩm
  • 65% giảm cảm giác đói trong đêm sau 20 ngày dùng thành phẩm
  • 70% giảm cảm giác đói trong đêm sau 25 ngày dùng thành phẩm
  • 80% giảm cảm giác đói trong đêm sau 30 ngày dùng thành phẩm

Xét nghiệm đường huyết

  • Thay đổi về đường huyết đo 2 giờ (BS2h) sau khi ăn không rõ rệt trong 5 ngày đầu áp dụng thành phẩm
  • BS2h được cải thiện rõ rệt ở 50%  nhân sau 10 ngày dùng thành phẩm.
  • BS2h tiếp tục được cải thiện ở 65%  nhân sau 20 ngày dùng thành phẩm
  • BS2h được cải thiện rõ hơn nữa ở 70%  nhân sau 4 tuần dùng thành phẩm.

——————–

  • Trị số HbA1C được cải thiện trung bình 40% sau 2 tuần áp dụng thành phẩm ở 65% nhân
  • Trị số HbA1C được cải thiện trung bình 60% sau 4 tuần áp dụng thành phẩm ở 70% ở ở 80% nhân, trong số đó, trị số HbA1C ở 45% nhân trở về định mức bình thường.

V.PHẢN ỨNG PHỤ

  • Không ghi nhận trường hợp nào phải gián đoạn liệu pháp trong suốt liệu trình vì  phản ứng bất lợi về mặt lâm sàng cũng như trên xét nghiệm cận lâm sàng về chức năng gan thận.

VI. KẾT LUẬN ĐỊNH TÍNH

01  |  GLUCORESISTANCE rõ ràng có tác dụng hỗ tương (pharmaceutical synchronisation) với th.uốc đặ.c h.iệu gốc Glibenclamid và Metformin

02  |  Nhờ thời gian khởi động tác dụng (onset of pharmaceutical action) tương đối ngắn, GLUCORESISTANCE nên được áp dụng sớm cho nhân tiể.u đường có lượng đường huyết không ổn định.

03  |  Do tác dụng tích lũy hiệu năng (accumulation of pharmacodynamic effect), thời gian áp dụng GLUCORESISTANCE tối thiểu không nên dưới 4 tuần.

04  |  GLUCORESISTANCE nên được dùng liên tục và lâu dài nhờ tác dụng ổn định đường huyết tỷ lệ thuận với thời gian dùng thu.ốc.

05  |  GLUCORESISTANCE không cần liều cao vì đạt hiệu quả như mong muốn với liều thông dụng mỗi ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên sau ăn sáng và sát giờ ngủ

06  |  GLUCORESISTANCE không gây phản ứng rối loạn dung nạp, không h.ạ đư.ờng huyết bất ngờ trong suốt liệu trình.

07  |  Với đối tượng đã phát hiện lượng đường huyết sát ngưỡng lý (người cao tuổi, nhân viêm gan, rối loạn chuyển hóa, béo phì …) nên sớm áp dụng GLUCORESISTANCE như biện pháp dự phòng.

  • Thành phần:
    Hỗn hợp độc quyền (500mg/ viên)
    – Chiết xuất dây thìa canh (25% Gymnemic Acid):  125 mg
    – Chiết xuất trái khổ qua (7,5% Bitter Principle):  125mg
    – Chiết xuất quế 10:1 (8% Flavonoid): 150mg
    – Chiết xuất quả dâu trắng [Murus Alba Extract (White Mulberry Fruit)]:  100mg

  • Cách sử dụng: Sử dụng như 1 thực phẩm bảo vệ sức khỏe (bổ sung dinh dưỡng) , uống 2 viên mỗi ngày cùng với bữa ăn hoặc theo chỉ dẫn của 1 chuyên viên chăm sóc sức khỏe.
  • Khuyến cáo:
    Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh. Không dùng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm. Không sử dụng nếu nút bịt kín bị nứt vỡ hoặc mất.. Sản phẩm không dùng cho việc chuẩn đoán, điều trị, chữa bệnh hoặc ngăn ngừa bất kỳ bệnh nào. Nếu bạn đang mang thai, cho con bú, đang sử dụng bất kỳ loại thuốc theo toa hoặc có bất kỳ bệnh lý nào cần tham khảo ý kiến bác sĩ  trước khi sử dụng sản phẩm này. Tránh xa tầm tay trẻ em.
    Tác dụng có thể khác nhau tuỳ cơ địa người dùng
  • Bảo quản: Để ở nơi mát mẻ (15 – 25 độ C), khô thoáng và kín ánh sáng, tránh ánh nắng trực tiếp.


 

Hotline: 0931316595